Honda Wave RSX 110cc

  • Ungrouped

    Chìa khoá:
    Đèn chiếu biển số:
    Đèn sau:
    Đèn trước:
    Đèn xi nhan:
    Hệ thống làm mát:
    Làm mát bằng không khí
    Hộp số:
    Cơ khí, 4 số tròn
    Kích thước bánh sau:
    80@90 - 17 M/C 50P
    Kích thước bánh trước:
    70@90 - 17 M/C 38P
    Loại động cơ:
    4 kỳ, 1 xy-lanh
    Mô men cực đại:
    8.65 Nm@5.500 vòng/phút
    Phanh trước:
    Trang bị nâng cấp đi kèm:
    Tuỳ chọn chế độ vận hành:
    Hãng xe:
    • Honda
    Trang bị an toàn:
    Trọng lượng khô:
    100 kg
    Vành xe/Mâm xe:
    Đường kính và hành trình piston:
    50 x 55.6 mm
    Kích thước xe:
    1.919 x 709 x 1.080 mm
    Loại xe:
    Phân khối:
    • 110 cc
    Phanh sau:
    Tốc độ tối đa:
    Chiều dài cơ sở:
    1.227 mm
    Giảm xóc trước:
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Phiên bản xe:
    Chiều cao yên:
    760 mm
    Giảm xóc sau:
    Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
    Màu sắc:
    Đen đỏ, vàng đen, trắng xám
    Tiêu hao nhiên liệu:
    Khoảng sáng gầm xe:
    135 mm
    Màn hình hiển thị:
    Nhiên liệu sử dụng:
    Xăng
    Dung tích xy lanh:
    109.1 cm3
    Góc lái:
    Hệ thống phun nhiên liệu:
    Bộ chế hoà khí
    Khí thải:
    Công suất tối đa:
    8.28 hp@7.500 vòng/phút
    Tải trọng:
    Dung tích bình nhiên liệu:
    • 3,7 lít
    Tỷ số nén:
    9.0:1
    Hệ thống khởi động:
    • Điện và đạp
    Hệ thống bôi trơn:
    Dung tích dầu máy:
    1 lít / 0.8 lít
    Hệ thống đánh lửa:
    Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp:
    Hệ thống ly hợp:
    Tỷ số truyền động:
    Hệ thống truyền động:
  • Recent Threads
Đang tải...