Máy nén Smart Inverter
Smart Inverter với khả năng thay đổi tốc độ của máy nén để duy trì nhiệt độ mong muốn giúp tiết kiệm điện năng nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái khi sử dụng.
http://www.lg.com/vn/images/AC/features/Loc-khuan.jpg
Tấm lọc kháng khuẩn
Tấm lọc kháng khuẩn là lớp bảo vệ ngoài cùng, bắt giữ và loại bỏ những bụi thô, bụi kích thước lớn hơn 10 nm tiềm ẩn trong không khí.
http://www.lg.com/vn/images/AC/features/tu-dong-lam-sach-vi-khuan.jpg
Tự động làm sạch
Chức năng tự động làm sạch không khí bằng cách loại bỏ các vi khuẩn và nấm mốc ẩn chứa trong các vật dụng trong nhà.
http://www.lg.com/vn/images/AC/features/huonggiodechiu.jpg
Hướng gió dễ chịu
Chế độ hướng gió dễ chịu giúp bạn tránh khỏi luồng gió thổi trực tiếp vào cơ thể, đem đến cho bạn giấc ngủ thư giãn hơn
http://www.lg.com/vn/images/AC/features/lam-lanh-nhanh.jpg
Làm lạnh nhanh
Điều hòa Smart Inverter tiêu chuẩn : Luồng khí lạnh nhanh chóng lan tỏa đều khắp phòng,
giữ cho không gian thoáng mát và thoải mái.
http://www.lg.com/vn/images/AC/features/Tan-nhiet_3.jpg
Dàn tản nhiệt mạ vàng
Lớp phủ đặc biệt màu vàng, bảo vệ bề mặt dàn tản nhiệt, hạn chế quá trình ăn mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm.
http://www.lg.com/vn/images/AC/features/vn_pdp_b10enc_feature_005.jpg
VẬN HÀNH ÊM ÁI
Điều hòa Smart Inverter tiêu chuẩn : Động cơ BLDC và thiết kế cánh quạt xiên độc quyền giúp loại bỏ những tiếng ồn do động cơ gây ra, từ đó vận hành siêu êm. Ngoài ra, chế độ ngủ đêm còn mang lại cho bạn giấc ngủ thoải mái nhất.
http://www.lg.com/vn/images/AC/features/vn_pdp_b10enc_feature_007_moi.jpg
LẮP ĐẶT NHANH CHÓNG, TIỆN LỢI
Điều hòa không khí LG được thiết kế để dễ dàng và hiệu quả hơn cho quá
trình cài đặt, không phụ thuộc vào điều kiện xung quanh và số lượng nhân
viên lắp đặt. Bằng việc giảm thời gian và số lượng kỹ thuật viên thao
tác, giờ đây tốc độ lắp máy đã dễ dàng & nhanh hơn.
Thông số chung
Nguồn điện 1/220-240V/50Hz
Loại Sản Phẩm Smart Inverter
Dàn tản nhiệt
Dàn tản nhiệt Đồng (Phủ Gold Fin)
Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa)
Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa) (m) 7.5 / 15
Chênh lệch độ cao đường ống, Tối đa
Chênh lệch độ cao đường ống tối đa (m) 7
Công suất làm lạnh
Btu/h 9,000
kW 2.638
Khả năng khử ẩm
Khả năng khử ẩm 0.8
Mức năng lượng (Việt Nam)
Sao năng lượng (Star) 5
CSPF (CSPF) 4.251
Ống công nghệ
Dẫn ga 9.52 (mm)
Dẫn chất lỏng 6.35 (mm)
Công suất
Công suất tiêu thụ 875 | 1100W (Tối đa)
Dòng điện (làm lạnh/ sưởi ấm) 4.6 | 7.2A (Tối đa)
Hiệu suất tiết kiệm điện năng EER
Tính theo W/W 3.01
Tính theo Btu/h.W 10.29
Môi chất lạnh
Loại R- 410A
Lượng nạp (g) 0.57 kg
Tính Năng
Tấm lọc kép (kháng khuẩn) Có
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh (°C): 16-30
Cấp độ quạt 5
Làm lạnh nhanh Có
Chế độ vận hành khi ngủ Có
Gió tự nhiên Có
Hẹn giờ 24hr On/Off
Đảo gió lên & xuống tự động Có
Tự Động Làm Sạch Có
Khử ẩm Có
Tự động vận hành (model 1 chiều) Có
Tự khởi động 3 phút
Bật/Tắt đèn màn hình hiển thị Có
Chuẩn đoán thông minh Có
Luồng khí dễ chịu Có
Kiểm soát năng lượng chủ động Có
Lưu lượng gió
Cục ngoài tối đa (m3/phút) 28
Cục trong tối đa (m3/phút) 8.7
Trọng lượng
Cục ngoài (kg) 22
Cục trong (kg) 7
Kích Thước
Cục trong (RxCxS) 756 x 184 x 265 mm
Cục ngoài (RxCxS) 720 x 500 x 270 mm
Độ Ồn
Cục trong (cao) (dB(A)±3) 35
Cục trong (TB) (dB(A)±3) 30
Cục trong (Thấp) (dB(A)±3) 26
Cục trong (Siêu Thấp) (dB(A)±3) 24
Cục ngoài (Cao)(dB(A)±3) 47
Thread has no images

Nơi bán
Tình trạng