Isuzu vừa cho ra mắt thế hệ xe đạt tiêu chuẩn Euro4 đầu tiên tại Việt Nam – tiêu chuẩn khí thải sạch, đặc biệt là dòng xe Isuzu QKR77HFE4 một dòng xe đang được rất mong đợi của mọi khách hàng trong phân khúc xe tải. Đây là một thế hệ xe hoàn toàn mới được sử dụng động cơ “Blue Power” – 1 ứng dụng công nghệ cho động cơ trên xe Isuzu mang nhiều ưu điểm vượt trổi nổi bật, đạt tiêu chuẩn khí thải đầu tiên tại Việt Nam theo quy định của nhà nước. Với động cơ phun nhiên liệu điện tử Common Rail áp suất cao trang bị tăng áp biến thiên, giúp tăng được hiệu suất nạp.
Với những đặc đểm nổi bật mà chúng tôi nêu trên thì chúng tôi tin rằng lựa chọn xe tải Isuzu QKR77HFE4 sẽ chính là sự lựa chọn ưu việt nhất hiện nay. Ngoài ra, với công suất động cơ cao hơn 10% so với dòng xe Euro 2, tiết kiệm nhiên liệu nhờ sử dụng kim phun nhiên liệu điện tử, Mức khí thải xả ra môi trường thân thiện hơn, tuổi thọ động cơ tăng cao. Nói đến dòng xe mang động cơ Euro4, Isuzu Việt Nam khá tự hào bởi vì xe mang động cơ phun dầu điện tử tích hợp với công nghệ mới giúp thân thiện với môi trường nhờ vào kỹ thuật xử lý khí xả EGR được cải tiến hơn và bộ xúc tác khí xả DOC.
Công ty Cổ phần Ô tô KCV Thăng Long gửi đến Quý Khách Hàng dòng giá xe tải Isuzu QKR77FE4.
Thông số kỹ thuật
Tải trọng: 950kg
Động cơ: Isuzu Euro 4 công nghệ Blue Power
Kích thước thùng: 3510 x 1760 x 1890 mm
Bảo hành:36 tháng hoặc 100.000km
Khối lượng toàn bộ: 5000kg
Khối lượng bản thân: 1885 kg
Số chỗ ngồi Người: 3
Thùng nhiên liệu: 100 lít
Kích thước tổng thể DxRxC 5080 x 1860 x 2200 mm
Chiều dài cơ sở: 2750 mm
Vệt bánh xe trước – sau: 1385 / 1425 mm
Khoảng sáng gầm xe: 190 mm
Chiều dài đầu – đuôi xe: 1010 / 1320 mm
Tên động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh: 2999 cc
Đường kính và hành trình piston: 95,4 x 104,9 mm
Công suất cực đại: 105 (77) / 3200 Ps(kW)/rpm
Momen xoắn cực đại:230 (23) / 2000 ~ 3200 N.m(kgf.m)/rpm
Hộp số MZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa: 95 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa: 32,66 %
Bán kính quay vòng tối thiểu: 5,8 m
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR
Máy phát điện 12V-60A
Ắc quy 12V-70AH x 2
Chi tiết xe: giá xe tải isuzu 1 tấn
https://isuzuthanglong.com/wp-content/uploads/2018/11/xe-isuzu-2t2-qkr77hfe4-thung-kin-11.jpg
https://isuzuthanglong.com/wp-content/uploads/2018/11/xe-tai-isuzu-QKR77HE4-thung-kin-h21.jpg
-
-
https://isuzuthanglong.com/xe-tai-isuzu-2-4-tan-thung-bat-qkr77fe4/
-
-
https://huykhanh.vn/xe-tai-teraco-24-tan-thung-lung-tera240l/
-

Nơi bán
Tình trạng