Lexus GX460

  • Ungrouped

    Cụm đồng hồ và bảng táplô:
    Hành trình đường kính:
    Khả năng tăng tốc:
    Tăng tốc từ 0-100km/h: 8,3 s
    Vô lăng điều chỉnh:
    Ăng ten:
    Bộ nhớ vị trí:
    Cảm biến đèn pha:
    Cảm biến khác:
    Cảm biến lùi:
    Cảm biến va chạm:
    Camera 360 độ:
    Camera lùi:
    Cần chuyển số:
    Cánh cản hướng gió:
    Chắn bùn trước/sau:
    Chất liệu ghế:
    Chất liệu nội thất:
    Chất liệu:
    Chìa khoá:
    Cỡ lốp:
    265/60 R18
    Cửa gió điều hoà:
    Cửa số trời:
    Chỉnh điện
    Cụm đèn sau:
    Cụm đèn trước:
    Đặc điểm khác:
    - Hệ thống khoá thông minh
    - Hệ thống khởi động xe thông minh
    - Hệ thống đèn hắt sáng ở bậc thềm cửa lên xuống của người lái và hành khách phía trước
    Đèn hỗ trợ:
    Đèn phanh thứ ba:
    Đèn sương mù:
    Đường kính đĩa:
    Gạt nước:
    Ghế sau:
    Ghế trước:
    - Chỉnh điện 8 hướng (ghế lái và ghế phụ)
    - Chức năng bơm hơi tựa lưng
    Gương chiếu hậu:
    Chống chói, tự động điều chỉnh độ sáng
    Gương chiếu hậu trong:
    Chống chói, tự động điều chỉnh độ sáng
    Hệ thống âm thanh:
    - DVD
    - Màn hình EMV 8 inch
    - hệ thống 9 loa kĩ thuật số Dolby
    Hệ thống cửa kính:
    Hệ thống điều hoà:
    3 vùng độc lập
    Hệ thống treo trước/sau:
    - Tay đòn kép (trước)
    - Hệ thống treo khí nén (sau)
    Hộc tiện ích:
    Hộp số:
    Hệ thống điều khiển bằng giọng nói:
    Gọi điện rảnh tay
    Hệ thống điều khiển hành trình:
    Kết nối:
    - Bluetooth
    Kích thước xe:
    4.880 x 1.885 x 1.845 mm
    Lazăng:
    Loại động cơ:
    4,6L V8 32 van DOHC với công nghệ van biến thiên thông minh kép
    Loại tay lái:
    Màn hình hiển thị:
    Mô men cực đại:
    438 Nm@3.500 vòng/phút
    Nút điều khiển tích hợp:
    Ống xả:
    Phanh trước:
    Đĩa thông gió
    Radio:
    Rèm che nắng:
    Số chỗ ngồi:
    Tay nắm cửa:
    Tuỳ chọn chế độ vận hành:
    Hãng xe:
    • Lexus
    Thiết bị khác:
    - Cửa hậu có kính lật ,khóa/mở bằng điện
    - Bậc thềm lên xuống phát sáng (cửa trước) và tay vịn trung tâm
    Trợ lực lái:
    Thuỷ lực với khả năng kiểm soát lưu lượng tự động VFC
    Túi khí:
    - Túi khí đầu gối cho người lái và hành khách phía trước
    - Túi khí rèm hàng ghế trước và sau
    - Túi khí 2 giai đoạn cho người lái và hành khách phía trước
    - Túi khí bên hàng ghế trước và sau
    Vành xe/Mâm xe:
    Mâm hợp kim
    Chiều dài cơ sở:
    2790 mm
    Dây đai an toàn:
    Hệ thống nhắc nhở thắt dây an toàn cho hàng ghế trước bằng âm thanh & hình ảnh
    Loại xe:
    • SUV
    Phanh sau:
    Đĩa thông gió
    Tốc độ tối đa:
    175 km/h
    Chiều rộng cơ sở:
    1.585 mm
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS:
    Phiên bản xe:
    Bán kính vòng quay tối thiểu:
    5.7 m
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc:
    Màu sắc:
    Xám mercury gray mica (1H9), Bạc platinum silver metallic (1J4), Đen (212), Nâu sleek ecru metallic (4U7), Đỏ garnet red mica (3S0), Trắng white pearl crystal shine (077)
    Tiêu hao nhiên liệu:
    - Đô thị: 17,9 lít/100km
    - Đường trường: 11,3 lít/100km
    - Hỗn hợp: 17,9 lít/100km
    Hệ thống cân bằng điện tử:
    Khoảng sáng gầm xe:
    Nhiên liệu sử dụng:
    Dung tích xy lanh:
    4.608 cc
    Hệ thống phun nhiên liệu:
    Phun xăng điện tử
    Hệ thống đỗ xe tự động:
    Khí thải:
    303.4 g/km (CO2)
    Công suất tối đa:
    292 hp@5.500 vòng/phút
    Hệ thống báo động:
    Tải trọng:
    - Không tải: 2.375 kg
    - Toàn tải: 2.990 kg
    An toàn cho trẻ em:
    Dung tích bình nhiên liệu:
    • 87 lít
    An toàn khác:
    - Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
    - Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DAC
    - Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
    - Hệ thống kiểm soát độ bám đường TRC
    - Hệ thống treo tự thích ứng AVS
    - Hệ thống ổn định thân xe VSC
    - Phanh đỗ điện tử EPB
    - Hệ thống thanh cân bằng thuỷ động lực học điện tử KDSS
    - Vi sai trung tâm chống trượt LSD hiệu TORSEN
    Hệ thống khởi động:
    Hệ thống ly hợp:
  • Recent Threads
Đang tải...