30 thành ngữ Tiếng Trung thông dụng

Tình trạng
Đã bán
Tình trạng: Đã bán
Giá: 1.000.000
Điện thoại di động:
Địa chỉ: Chưa có (Lưu ý an toàn khi mua hàng)
Thông tin: Đã gửi 17/4/20, 82 Xem, 0 Trả lời
  1. user2698257

    user2698257 Thành viên

    30/3/20
    48
    0
    Nữ
    Điểm:
    $0
    #1 user2698257, 17/4/20

    Thông tin sản phẩm

    Tình trạng
    Đã bán
    30 Thành ngữ Tiếng Trung thông dụng
    1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về
    2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động
    3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường
    4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp
    5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jiàn /: Trăm nghe không bằng một thấy
    6. 半斤八两 / bàn jīn bā liǎng / Kẻ tám lạng, người nửa cân
    7. 伴君如伴虎 / àn jūn rú bàn hǔ /: Làm bạn với vua như làm bạn với hổ
    8. 班门弄斧 / bān mén nòng fǔ /: Múa rìu qua mắt thợ
    9. 半途而废 / bàn tú ér fèi / Nửa đường đứt gánh
    10. 避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
    11. 不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con
    12. 差之毫厘,谬以千里 / chà zhī háo lí ,miù yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm
    13. 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn
    14. 出生牛犊不怕虎 / chū shēng niú dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng
    15. 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng lạnh
    16. 此一时,彼一时/ cǐ yī shí ,bǐ yī shí / Sông có khúc, người có lúc
    17. 打草惊蛇 / dǎ cǎo jīng shé /: Đánh rắn động cỏ/ Rút giây động rừng
    18. 调虎离山 / diào hǔ lí shān /: Điệu hổ li sơn
    19. 对牛弹琴 / duì niú tán qín /: Đàn gảy tai trâu/Nước đổ lá khoai/ nước đổ đầu vịt
    20. 飞来横祸 / fēi lái héng huò / Tai bay vạ gió
    21. 佛要金装,人要衣装 / fó yào jīn zhuāng ,rén yào yī zhuāng /: Người đẹp vì lụa
    22. 改邪规正 / gǎi xié guī zhèng /: Cải tà quy chính
    23. 各自为政 / gè zì wéi zhèng /: Mạnh ai nấy làm
    24. 狗急跳墙 / gǒu jí tiào qiáng / Chó cùng dứt dậu
    25. 过河拆桥 / guò hé chāi qiáo /: Qua cầu rút ván/ Ăn cháo đá bát
    26. 含辛茹苦 / hán xīn rú kǔ / Ngậm đắng nuốt cay
    27. 魂飞魄散 / hún fēi pò sàn/ Hồn bay phách lạc
    28. 浑水摸鱼 / hún shuǐ mō yú / Thừa nước đục thả câu
    29. 家家有本难念的经 / jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng / Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh
    30. 姜还是老的辣 / jiāng háishì lǎo de là / Gừng càng già càng cay
     

    Ảnh

    1. 89124168_105301007752860_5819174047442796544_n.jpg

    Về người bán

    user2698257
    Ngày tham gia:
    30/3/20
    Sản phẩm:
    48
    Thích đã nhận:
    0
Đang tải...
Mudim v0.8 Tắt VNI Telex VIQR Đủ kiểu Tự động Sửa lỗi chính tảDùng kiểu bỏ dấu mới [ Toggle (F9) Toggle Panel (F8) ]