Máy sinh hóa tự động. Model: BS-480

Tình trạng
Đã bán
Tình trạng: Đã bán
Giá: 100.000
Điện thoại di động:
Địa chỉ: Chưa có (Lưu ý an toàn khi mua hàng)
Thông tin: Đã gửi 27/3/20, 53 Xem, 0 Trả lời
  1. user2691331

    user2691331 Thành viên

    12/3/20
    10
    0
    Nam
    Điểm:
    $0
    #1 user2691331, 27/3/20

    Thông tin sản phẩm

    Tình trạng
    Đã bán
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY
    XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG

    MODEL : BS-480
    HÃNG SẢN XUẤT : MINDRAY – TRUNG QUỐC
    TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG : ISO – 9001; ISO – 13485; CE

    I. GIỚI THIỆU CHUNG

    · Tốc độ 400 test/giờ có thể lên tới 560 test/giờ với chế độ ISE

    · Phân tích riêng, truy cập ngẫu nhiên, tự động hoàn toàn.

    · 80 vị trí đặt hoá chất với khoang làm lạnh 2 ~ 10ºC

    · 90 vị trí đặt mẫu bệnh phẩm và 90 cuvette

    · Kim hút tự động rửa có cảm biến mực chất lỏng và cảm biến cục đông

    · Hệ thống rửa cuvette tự động 8 bước

    · Gồm 12 bước sóng: 340 ~ 800nm.

    II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    1. Chức năng hệ thống

    · Phương thức truy cập tự động, ngẫu nhiên.

    · Sử dụng cho cả mẫu nước tiểu, miễn dịch độ đục, ưu tiên mẫu cấp cứu

    · Tốc độ: 400 xét nghiệm/giờ, hơn 560 xét nghiệm/ giờ với chế độ ISE

    · Phương pháp đo: Điểm cuối, Fixed, động học, tùy chọn ISE.

    · Hóa chất đơn/đôi/ba/bốn loại, đơn sắc/đa sắc

    · Hệ thống mở người sử dụng tùy chọn hóa chất và công thức tính toán cho các xét nghiệm

    2. Hệ thống mẫu bệnh phẩm

    · Khay mẫu: 90 vị trí cho mẫu bệnh phẩm

    · Thể tích mẫu: 1.5~45ul, sai số 0.1µl

    · Kim hút mẫu: có cảm biến mức chất lỏng, phát hiện cục máu đông, bảo vệ khi có va chạm.

    · Làm sạch kim hút

    · Tự động rửa sạch đầu đo cả hai phía trong và phía ngoài. Độ nhiễm bẩn 0.05%

    · Tự động pha loãng mẫu bệnh phẩm trước và sau. Tỉ lệ pha loãng 1:150

    3. Bộ đọc mã vạch (tùy chọn thêm)

    · Sử dụng cho chương trình đọc mẫu và hóa chất

    · Dùng được cho nhiều loại hệ thống mã vạch khác nhau bao gồm: code 128, code 39, code 93, codabar, ITF, UPC/EAN.

    · Giao tiếp hai chiều LIS

    4. Module ISE (tùy chọn)

    · Đo K+, Na+, Cl-

    · Công suất: Lên tới 240 test/h

    5. Khay hóa chất

    · Khay chứa hóa chất: 80 vị trí trong khoang lạnh bảo quản (2~10°C)

    · Thể tích hóa chất: 10 ~ 350µl

    · Kim hút hóa chất: Cảm biến mức chất lỏng, bảo vệ va đập ngang và dọc

    · Tự động rửa đầu hút cả trong và ngoài.

    6. Hệ thống phản ứng

    · Khay xoay, 90 cuvet được rửa tự động

    · Cuvet: Chiều dài quang học 5mm

    · Thể tích phản ứng: 120~360 µl

    · Nhiệt độ hoạt động: 37°C

    · Nhiệt độ chênh lệch: ±0.°C

    · Hệ thống trộn làm việc độc lập gồm 2 kim

    7. Hệ thống quang học

    · Nguồn sáng: Halogen-Tungsten

    · Quang kế: Đảo ngược, hệ thống lưới quang học

    · Bước sóng: 12 bước sóng 340nm, 380 nm, 412nm, 450nm, 505nm, 546nm, 570nm, 605nm, 660nm, 700nm, 740nm, 800nm

    · Dải hấp thụ: 0~3.3Abs.

    · Độ sai số quang: 0.001Abs

    8. Kiểm chuẩn và hiệu chuẩn

    · Chế độ hiệu chỉnh : Tuyến tính (một điểm, hai điểm và đa điểm), Logit – Log 4P, Logit–Log 5P, Spline, Logit-Log 4P, Logit-Log 5P, Spline, Exponential, Polynomial, Parabola

    · Kiểm chuẩn: Westgard multi-rule, Cumulative sum check, Twin plot

    9. Hệ thống điều khiển

    · Hệ thống điều khiển: Window XP Professional hoặc Windows 7 Professional (32bit)

    · Giao thức kết nối: RS-232, Cổng network, USB

    10. Môi trường làm việc

    · Điện nguồn AC100-240V ~ 50/60Hz, 1000VA

    · Nhiệt độ làm việc 15-30°C

    · Độ ẩm: 35-85%

    · Lượng nước tiêu thụ: 20L/h, nước cất hai lần

    11. Kích thước

    · Kích thước: 990mm x 693mm x 1135mm (WxDxH)

    12. Trọng lượng

    · 300kg
     

    Ảnh

    1. BS-480.jpg

    Về người bán

    user2691331
    Ngày tham gia:
    12/3/20
    Sản phẩm:
    10
    Thích đã nhận:
    0
Đang tải...