Tiếng Hàn về con vật

Tình trạng
Đã bán
Tình trạng: Đã bán
Giá: 1.500.000
Điện thoại di động:
Địa chỉ: No address for this user.
Thông tin: Đã gửi 28/8/20, 132 Xem, 1 Trả lời
  1. user2629255

    user2629255 Thành viên

    3/10/19
    30
    0
    Nữ
    Điểm:
    $0
    #1 user2629255, 28/8/20

    Thông tin sản phẩm

    Tình trạng
    Đã bán
    바퀴벌레: Gián 뱀 : Rắn 사자:Sư tử 개: Chó 강아지: Chó con 개미: Con Kiến 게: Con Cua 거미: Nhện 거위: Ngỗng 고양이: Mèo 낙타: Lạc đà 늑대 : Chó sói 닭 : Gà 돼지 : Heo 말 : Ngựa 모기: Muỗi 물소 : Trâu 곰: Gấu 공룡:Khủng long 나비: Con bướm 새 :chim 소 :Bò 악어: Cá sấu 여우:Cáo 양 : Cừu 염소: dê 원숭이 : Khỉ 오리 :Vịt 쥐 : Chuột 타조 :Đà điểu 파리: Ruồi 하마:Hà mã 호랑이: Hổ 개구리: Con ếch. 거북: Con rùa. 고래: Cá heo. 기린: Hươu cao cổ. 노루: Con hoẵng. 당나귀: Con lừa. 독수리: Đại bàng. 멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng). 무당벌레: Con cánh cam. 문어: Bạch tuộc. 물개: Rái cá. 백조:Thiên nga. 부엉이: Cú mèo. 잠자리:chuồn chuồn 고춧잠자리:chuồn chuồn ớt 타조:đà điểu 사슴: Con hươu. 사슴벌레: Bọ cánh cứng. 쇠똥구리: Bọ hung. 앵무새: Con vẹt. 사마귀: Con bọ ngựa. 얼룩말: Ngựa vằn 제비: Chim nhạn. 참새: Chim sẻ. 토끼: Con thỏ. 홍학: hồng hạc. 너구리:chồn 다람쥐:sóc 달팽이:ốc sên 박쥐:con dơi 까마귀:con quạ 가오리:cá đuối 장어:cá dưa 갈치:cá đao 메기:cá trê 상어:cá mập 돌고래:cá voi 잉어:cá chép 금붕어:cá vàng 숭어:cá chuối(cá quả) 해마:cá ngựa 오징어:mực 낙지:bạch tuộc nhỏ 불가사리:sao biển 거머리 : Đỉa 벌 : ong 비둘기 : bồ câu nâu 매미 : ve 방아깨비: cào cào
     

    Ảnh

    1. logo.jpg

    Về người bán

    user2629255
    Ngày tham gia:
    3/10/19
    Sản phẩm:
    30
    Thích đã nhận:
    0
  2. angel two faces

    angel two faces Cao cấp

    27/6/13
    1.248
    237
    Nam
    Hà Đông
    Điểm:
    $1.101
Đang tải...