THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN DONGFENG 4 CHÂN HOÀNG HUY
Loại xe
Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệuONGFENG
Model xeFH3310A1 (K58W-975)
Công thức bánh xe:8*4
Năm sản xuất:2019
Cabin xe
– Cabin Nissan đầu thấp có 1 giường nằm đơn, cabin có thể lật nghiêng 550, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế hơi cho lái xe, ghế phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt điều hòa 2 chiều, cùng với 4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang…
Kích thước xe
Kích thước bao ngoài (mm)
9.280 x 2.500 x 3.430 mm
Kích thước thùng (mm)
6.750 x 2.300 x 730 mm
Chiều dài cơ sở (mm)
1.800 + 3.300 + 1.350mm
Trọng lượng xe
Tổng tải trọng (Kg)
30.000 kg
Tự trọng (Kg)
16.180 kg
Tải trọng (Kg)
14690/13690 kg
Động cơ
Model
DCI385-51 (Renault – Pháp) – Euro 5
Loại nhiên liệu
Diezel
Công suất cực đại
385PS tại 1900 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại
1800N.m tại 1100 ~ 1500 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)
123 × 156mm
Dung tích xylanh (cc)
11.120 cm3
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp
Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hệ thống truyền lực và chuyển động
Model hộp số
12JSD180TA
Loại hộp số
12 số tiến, 2 số lùi (2 tầng nhanh chậm)
Hệ thống ben
Hệ thống nâng hạ thủy lực ben đầu
Cầu trước
Tải trọng 2*7 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định
Cầu sau
Cầu dầu, tỷ số truyền 5.26. Tải trọng 2*22 tấn
Cỡ lốp
12.00R – 20, lốp bố thép 13 quả
Tốc độ cực đại (km/h)
78 Km/h
Khả năng vượt dốc (%Tan)
30,1%
Thùng nhiên liệu (lít)
300L
Hệ thống treo cầu trước/sau
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh
Tang trống /Khí nén
KHUYẾN MÃI:
-Tặng camera hành trình trị giá 2tr2/
-Tặng lót sàn da/bọc ghế da/chống nóng
-Bảo hành bảo dưỡng cho khách hàng
*ĐỊA CHỈ: SÔ 5 Chùa Vẽ, Đông Hải 1, Hải An, Hải Phòng.
HOTLINE: XXX-ZALO:XXX. MR SƠn

Nơi bán
Tình trạng
ONGFENG